Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

维护

wéihù

Trong tiếng Trung, 维护 (wéihù) có nghĩa là “bảo vệ; gìn giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bảo vệ
  2. gìn giữ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要维护公共安全。
    Wǒmen yào wéihù gōnggòng ānquán.
    Chúng ta phải bảo vệ an toàn công cộng.

Chữ Hán