维修
Trong tiếng Trung, 维修 (wéixiū) có nghĩa là “bảo trì; sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bảo trì
- sửa chữa
Trong tiếng Trung, 维修 (wéixiū) có nghĩa là “bảo trì; sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.