修复
Trong tiếng Trung, 修复 (xiūfù) có nghĩa là “phục hồi; tu sửa; sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phục hồi
- tu sửa
- sửa chữa
Trong tiếng Trung, 修复 (xiūfù) có nghĩa là “phục hồi; tu sửa; sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.