修
Trong tiếng Trung, 修 (xiū) có nghĩa là “sửa chữa; tu sửa; xây dựng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sửa chữa
- tu sửa
- xây dựng
Trong tiếng Trung, 修 (xiū) có nghĩa là “sửa chữa; tu sửa; xây dựng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.