Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

修

xiū

Trong tiếng Trung, 修 (xiū) có nghĩa là “sửa chữa; tu sửa; xây dựng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sửa chữa
  2. tu sửa
  3. xây dựng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的电脑坏了,要拿去修。
    Wǒ de diànnǎo huài le, yào ná qù xiū.
    Máy tính của tôi hỏng rồi, phải mang đi sửa.

Chữ Hán

修
xiū
sửa chữa; tu sửa
Từ chứa 修