Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

护士

hùshi

Trong tiếng Trung, 护士 (hùshi) có nghĩa là “y tá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. y tá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位护士对病人非常有耐心。
    Zhè wèi hùshi duì bìngrén fēicháng yǒu nàixīn.
    Người y tá này rất kiên nhẫn với bệnh nhân.

Chữ Hán

士
shì
member of the senior ministerial class (old); scholar (old)
Từ chứa 士