Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

男士

nánshì

Trong tiếng Trung, 男士 (nánshì) có nghĩa là “quý ông; người nam; nam giới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quý ông
  2. người nam
  3. nam giới
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位戴眼镜的男士是我们老师。
    Nà wèi dài yǎnjìng de nánshì shì wǒmen lǎoshī.
    Vị quý ông đeo kính kia là thầy giáo của chúng tôi.

Chữ Hán

士
shì
member of the senior ministerial class (old); scholar (old)
Từ chứa 士