男士
Trong tiếng Trung, 男士 (nánshì) có nghĩa là “quý ông; người nam; nam giới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quý ông
- người nam
- nam giới
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 男士 (nánshì) có nghĩa là “quý ông; người nam; nam giới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.