Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

急于求成

jíyúqiúchéng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 急於求成

Trong tiếng Trung, 急于求成 (jíyúqiúchéng) có nghĩa là “nóng vội cầu thành; nôn nóng muốn thành công”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nóng vội cầu thành
  2. nôn nóng muốn thành công
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学习外语要慢慢来,不要急于求成。
    Xuéxí wàiyǔ yào mànmàn lái, bùyào jíyúqiúchéng.
    Học ngoại ngữ cần phải từ từ, đừng nên nóng vội muốn có kết quả ngay.

Chữ Hán