急于求成
Trong tiếng Trung, 急于求成 (jíyúqiúchéng) có nghĩa là “nóng vội cầu thành; nôn nóng muốn thành công”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- nóng vội cầu thành
- nôn nóng muốn thành công
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 急于求成 (jíyúqiúchéng) có nghĩa là “nóng vội cầu thành; nôn nóng muốn thành công”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.