Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

独一无二

dúyīwú'èr
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 獨一無二

Trong tiếng Trung, 独一无二 (dúyīwú'èr) có nghĩa là “độc nhất vô nhị; có một không hai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độc nhất vô nhị
  2. có một không hai
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每一片雪花都是独一无二的。
    Měi yí piàn xuěhuā dōu shì dúyīwú'èr de.
    Mỗi bông tuyết đều là độc nhất vô nhị.

Chữ Hán