Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

二手

èrshǒu

Trong tiếng Trung, 二手 (èrshǒu) có nghĩa là “đã qua sử dụng; đồ cũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đã qua sử dụng
  2. đồ cũ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他上个月买了辆二手车。
    Tā shàng gè yuè mǎile liàng èrshǒuchē.
    Tháng trước anh ấy đã mua một chiếc xe cũ.

Chữ Hán