二手
Trong tiếng Trung, 二手 (èrshǒu) có nghĩa là “đã qua sử dụng; đồ cũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đã qua sử dụng
- đồ cũ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 二手 (èrshǒu) có nghĩa là “đã qua sử dụng; đồ cũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.