二氧化碳
Trong tiếng Trung, 二氧化碳 (èryǎnghuàtàn) có nghĩa là “carbon dioxide; khí cacbonic”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- carbon dioxide
- khí cacbonic
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 二氧化碳 (èryǎnghuàtàn) có nghĩa là “carbon dioxide; khí cacbonic”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.