Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

氧

yǎng

Trong tiếng Trung, 氧 (yǎng) có nghĩa là “oxy; ôxy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. oxy
  2. ôxy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 高原上的空气含氧量较低。
    Gāoyuán shàng de kōngqì hán yǎng liàng jiào dī.
    Không khí trên cao nguyên có hàm lượng oxy tương đối thấp.

Chữ Hán

氧
yǎng
oxy; ôxy
Từ chứa 氧