Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

低碳

dītàn

Trong tiếng Trung, 低碳 (dītàn) có nghĩa là “ít carbon; thân thiện môi trường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ít carbon
  2. thân thiện môi trường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 越来越多人选择低碳生活。
    Yuèláiyuè duō rén xuǎnzé dītàn shēnghuó.
    Ngày càng nhiều người lựa chọn lối sống ít carbon.

Chữ Hán