Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

低

dī

Trong tiếng Trung, 低 (dī) có nghĩa là “thấp; cúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thấp
  2. cúi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的气温比昨天低。
    Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.
    Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.

Chữ Hán

低
dī
thấp; cúi
Từ chứa 低