低
Trong tiếng Trung, 低 (dī) có nghĩa là “thấp; cúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thấp
- cúi
Trong tiếng Trung, 低 (dī) có nghĩa là “thấp; cúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.