Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

地形

dìxíng

Trong tiếng Trung, 地形 (dìxíng) có nghĩa là “địa hình; địa thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. địa hình
  2. địa thế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个地区的地形非常复杂。
    Zhège dìqū de dìxíng fēicháng fùzá.
    Địa hình của khu vực này rất phức tạp.

Chữ Hán