情形
Trong tiếng Trung, 情形 (qíngxing) có nghĩa là “tình hình; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình hình
- hoàn cảnh
Trong tiếng Trung, 情形 (qíngxing) có nghĩa là “tình hình; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.