Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

情形

qíngxing

Trong tiếng Trung, 情形 (qíngxing) có nghĩa là “tình hình; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình hình
  2. hoàn cảnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他还清楚地记得当时的情形。
    Tā hái qīngchu de jìde dāngshí de qíngxing.
    Anh ấy vẫn nhớ rõ tình hình lúc đó.

Chữ Hán