Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

形

xíng

Trong tiếng Trung, 形 (xíng) có nghĩa là “hình dạng; hình thức; xuất hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hình dạng
  2. hình thức
  3. xuất hiện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天上的云有不同的形。
    Tiānshàng de yún yǒu bùtóng de xíng.
    Mây trên trời có những hình dạng khác nhau.

Chữ Hán

形
xíng
hình dạng; hình thức
Từ chứa 形