形势
Trong tiếng Trung, 形势 (xíngshì) có nghĩa là “tình hình; cục diện; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình hình
- cục diện
- hoàn cảnh
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 形势 (xíngshì) có nghĩa là “tình hình; cục diện; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个