Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

形势

xíngshì

Trong tiếng Trung, 形势 (xíngshì) có nghĩa là “tình hình; cục diện; hoàn cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình hình
  2. cục diện
  3. hoàn cảnh

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 目前的经济形势越来越好。
    Mùqián de jīngjì xíngshì yuèláiyuè hǎo.
    Tình hình kinh tế hiện tại ngày càng tốt hơn.

Chữ Hán