Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

局势

júshì

Trong tiếng Trung, 局势 (júshì) có nghĩa là “cục diện; tình hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cục diện
  2. tình hình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都希望目前紧张的局势能缓和。
    Dàjiā dōu xīwàng mùqián jǐnzhāng de júshì néng huǎnhé.
    Mọi người đều hy vọng tình hình căng thẳng hiện tại có thể dịu đi.

Chữ Hán