Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

趋势

qūshì

Trong tiếng Trung, 趋势 (qūshì) có nghĩa là “xu hướng; chiều hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xu hướng
  2. chiều hướng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 网上购物是一种趋势。
    Wǎngshàng gòuwù shì yì zhǒng qūshì.
    Mua sắm trực tuyến là một xu hướng.

Chữ Hán

趋
qū
to hasten; to hurry
Từ chứa 趋
势
shì
power; influence
Từ chứa 势