Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

日趋

rìqū
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 日趨

Trong tiếng Trung, 日趋 (rìqū) có nghĩa là “ngày càng; dần dần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngày càng
  2. dần dần
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 市场竞争日趋激烈。
    Shìchǎng jìngzhēng rìqū jīliè.
    Cạnh tranh trên thị trường ngày càng trở nên khốc liệt.

Chữ Hán