Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

从来不

cóngláibù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 從來不

Trong tiếng Trung, 从来不 (cóngláibù) có nghĩa là “không bao giờ; chưa từng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. không bao giờ
  2. chưa từng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他作息很规律,从来不熬夜。
    Tā zuòxī hěn guīlǜ, cóngláibù áoyè.
    Anh ấy sinh hoạt rất điều độ, không bao giờ thức khuya.

Chữ Hán