愁眉苦脸
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 愁眉苦臉
Trong tiếng Trung, 愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn) có nghĩa là “mặt mày ủ rũ; rầu rĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mặt mày ủ rũ
- rầu rĩ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn) có nghĩa là “mặt mày ủ rũ; rầu rĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.