Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

愁

chóu

Trong tiếng Trung, 愁 (chóu) có nghĩa là “lo lắng; buồn phiền; sầu muộn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lo lắng
  2. buồn phiền
  3. sầu muộn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他最近为找工作发愁。
    Tā zuìjìn wèi zhǎo gōngzuò fā chóu.
    Dạo này anh ấy đang lo lắng về việc tìm việc làm.

Chữ Hán

愁
chóu
lo lắng; buồn phiền
Từ chứa 愁