愁
Trong tiếng Trung, 愁 (chóu) có nghĩa là “lo lắng; buồn phiền; sầu muộn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lo lắng
- buồn phiền
- sầu muộn
Trong tiếng Trung, 愁 (chóu) có nghĩa là “lo lắng; buồn phiền; sầu muộn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.