Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

犯愁

fànchóu

Trong tiếng Trung, 犯愁 (fànchóu) có nghĩa là “lo lắng; lo nghĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lo lắng
  2. lo nghĩ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别为明天的考试犯愁。
    Bié wèi míngtiān de kǎoshì fànchóu.
    Đừng lo lắng về kỳ thi ngày mai.

Chữ Hán