脸
Trong tiếng Trung, 脸 (liǎn) có nghĩa là “mặt; khuôn mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mặt
- khuôn mặt
Lượng từ: 张、个
Trong tiếng Trung, 脸 (liǎn) có nghĩa là “mặt; khuôn mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 张、个