Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

脸

liǎn

Trong tiếng Trung, 脸 (liǎn) có nghĩa là “mặt; khuôn mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mặt
  2. khuôn mặt

Lượng từ: 张、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的脸变红了。
    Tā de liǎn biàn hóng le.
    Mặt cô ấy đỏ bừng lên.

Chữ Hán

脸
liǎn
mặt; khuôn mặt
Từ chứa 脸