Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

不择手段

bùzéshǒuduàn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 不擇手段

Trong tiếng Trung, 不择手段 (bùzéshǒuduàn) có nghĩa là “không từ thủ đoạn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. không từ thủ đoạn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他为了达到目的不择手段。
    Tā wèile dádào mùdì bùzéshǒuduàn.
    Anh ấy không từ thủ đoạn để đạt được mục đích.

Chữ Hán