段
Trong tiếng Trung, 段 (duàn) có nghĩa là “(lượng từ) thời gian; đoạn văn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (lượng từ) thời gian
- đoạn văn
Trong tiếng Trung, 段 (duàn) có nghĩa là “(lượng từ) thời gian; đoạn văn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.