Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

地段

dìduàn

Trong tiếng Trung, 地段 (dìduàn) có nghĩa là “khu vực; vị trí; đoạn đường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khu vực
  2. vị trí
  3. đoạn đường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个地段的房价非常高。
    Zhège dìduàn de fángjià fēicháng gāo.
    Giá nhà ở khu vực này rất cao.

Chữ Hán