Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

自满

zìmǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 自滿

Trong tiếng Trung, 自满 (zìmǎn) có nghĩa là “tự mãn; tự kiêu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tự mãn
  2. tự kiêu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 取得了一点儿成绩不要自满。
    Qǔdé le yìdiǎnr chéngjì búyào zìmǎn.
    Đạt được một chút thành tích thì đừng có tự mãn.

Chữ Hán