满
Trong tiếng Trung, 满 (mǎn) có nghĩa là “đầy; làm đầy; hài lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đầy
- làm đầy
- hài lòng
Trong tiếng Trung, 满 (mǎn) có nghĩa là “đầy; làm đầy; hài lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.