Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

满

mǎn

Trong tiếng Trung, 满 (mǎn) có nghĩa là “đầy; làm đầy; hài lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đầy
  2. làm đầy
  3. hài lòng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个杯子已经装满了水。
    Zhège bēizi yǐjīng zhuāngmǎnle shuǐ.
    Chiếc cốc này đã chứa đầy nước.

Chữ Hán

满
mǎn
đầy; làm đầy
Từ chứa 满