正经
Trong tiếng Trung, 正经 (zhèngjīng) có nghĩa là “đàng hoàng; đứng đắn; nghiêm túc”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- đàng hoàng
- đứng đắn
- nghiêm túc
Trong tiếng Trung, 正经 (zhèngjīng) có nghĩa là “đàng hoàng; đứng đắn; nghiêm túc”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.