早日
Trong tiếng Trung, 早日 (zǎorì) có nghĩa là “sớm; mau chóng; sớm ngày”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sớm
- mau chóng
- sớm ngày
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 早日 (zǎorì) có nghĩa là “sớm; mau chóng; sớm ngày”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.