相依为命
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 相依為命
Trong tiếng Trung, 相依为命 (xiāngyīwéimìng) có nghĩa là “nương tựa vào nhau mà sống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nương tựa vào nhau mà sống
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 相依为命 (xiāngyīwéimìng) có nghĩa là “nương tựa vào nhau mà sống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.