Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

依然

yīrán

Trong tiếng Trung, 依然 (yīrán) có nghĩa là “vẫn; như cũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vẫn
  2. như cũ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多年过去,这里的风景依然很美。
    Duō nián guòqù, zhèlǐ de fēngjǐng yīrán hěn měi.
    Nhiều năm trôi qua, phong cảnh nơi đây vẫn rất đẹp.

Chữ Hán