外交官
Trong tiếng Trung, 外交官 (wàijiāoguān) có nghĩa là “nhà ngoại giao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhà ngoại giao
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 外交官 (wàijiāoguān) có nghĩa là “nhà ngoại giao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.