Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

交

jiāo

Trong tiếng Trung, 交 (jiāo) có nghĩa là “nộp; giao; trả tiền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nộp
  2. giao
  3. trả tiền

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 明天早上请把作业交上来。
    Míngtiān zǎoshang qǐng bǎ zuòyè jiāo shànglái.
    Sáng mai xin hãy nộp bài tập về nhà.

Chữ Hán