上班族
Trong tiếng Trung, 上班族 (shàngbānzú) có nghĩa là “dân công sở; người đi làm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dân công sở
- người đi làm
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 上班族 (shàngbānzú) có nghĩa là “dân công sở; người đi làm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.