Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

人手

rénshǒu

Trong tiếng Trung, 人手 (rénshǒu) có nghĩa là “nhân lực; người làm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhân lực
  2. người làm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们项目现在人手不够。
    Wǒmen xiàngmù xiànzài rénshǒu bùgòu.
    Dự án của chúng tôi hiện không đủ nhân lực.

Chữ Hán