人事
Trong tiếng Trung, 人事 (rénshì) có nghĩa là “nhân sự; việc đời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhân sự
- việc đời
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 人事 (rénshì) có nghĩa là “nhân sự; việc đời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.