Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

情怀

qínghuái
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 情懷

Trong tiếng Trung, 情怀 (qínghuái) có nghĩa là “tình cảm; nỗi lòng; tâm tư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình cảm
  2. nỗi lòng
  3. tâm tư
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的诗歌充满了家国情怀。
    Tā de shīgē chōngmǎnle jiāguó qínghuái.
    Thơ của ông ấy tràn đầy tình yêu quê hương đất nước.

Chữ Hán