Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

摩托车

mótuōchē
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Chủ đề 14Phồn thể: 摩托車

Trong tiếng Trung, 摩托车 (mótuōchē) có nghĩa là “xe máy; mô tô”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. xe máy
  2. mô tô

Lượng từ: 辆、部

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他喜欢骑摩托车去旅行。
    Tā xǐhuan qí mótuōchē qù lǚxíng.
    Anh ấy thích đi du lịch bằng xe máy.

Chữ Hán