Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

按摩

ànmó

Trong tiếng Trung, 按摩 (ànmó) có nghĩa là “mát-xa; xoa bóp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mát-xa
  2. xoa bóp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的肩膀很酸,请帮我按摩一下。
    Wǒ de jiānbǎng hěn suān, qǐng bāng wǒ ànmó yíxià.
    Vai tôi rất mỏi, xin hãy mát-xa giúp tôi một chút.

Chữ Hán