Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

摩托

mótuō

Trong tiếng Trung, 摩托 (mótuō) có nghĩa là “xe máy; xe mô tô”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xe máy
  2. xe mô tô
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他每天骑摩托上班。
    Tā měitiān qí mótuō shàngbān.
    Anh ấy đi làm bằng xe máy mỗi ngày.

Chữ Hán