Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拜托

bàituō

Trong tiếng Trung, 拜托 (bàituō) có nghĩa là “nhờ cậy; làm ơn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhờ cậy
  2. làm ơn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事就拜托你了,太谢谢了!
    Zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ le, tài xièxie le!
    Việc này trông cậy cả vào bạn đấy, cảm ơn bạn rất nhiều!

Chữ Hán

拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜