Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

拜访

bàifǎng

Trong tiếng Trung, 拜访 (bàifǎng) có nghĩa là “thăm; viếng thăm; ghé thăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thăm
  2. viếng thăm
  3. ghé thăm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 明天我要去拜访一位老师。
    Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng yí wèi lǎoshī.
    Ngày mai tôi sẽ đi thăm một người thầy.

Chữ Hán

拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜
访
fǎng
to seek by inquiry; to visit; to call on
Từ chứa 访