Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

互访

hùfǎng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 互訪

Trong tiếng Trung, 互访 (hùfǎng) có nghĩa là “thăm viếng lẫn nhau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thăm viếng lẫn nhau
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两校师生每年都会互访。
    Liǎng xiào shīshēng měinián dōu huì hùfǎng.
    Thầy trò hai trường hằng năm đều thăm viếng lẫn nhau.

Chữ Hán

访
fǎng
to seek by inquiry; to visit; to call on
Từ chứa 访