Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

互动

hùdòng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 互動

Trong tiếng Trung, 互动 (hùdòng) có nghĩa là “tương tác; giao lưu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tương tác
  2. giao lưu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师在课上经常和学生互动。
    Lǎoshī zài kè shàng jīngcháng hé xuésheng hùdòng.
    Thầy giáo thường xuyên tương tác với học sinh trong lớp.

Chữ Hán