Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拜年

bàinián

Trong tiếng Trung, 拜年 (bàinián) có nghĩa là “chúc Tết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chúc Tết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每年春节我们都去给爷爷奶奶拜年。
    Měinián Chūnjié wǒmen dōu qù gěi yéye nǎinai bàinián.
    Mỗi dịp Tết chúng tôi đều đến chúc Tết ông bà.

Chữ Hán

拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜