Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拜见

bàijiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 拜見

Trong tiếng Trung, 拜见 (bàijiàn) có nghĩa là “bái kiến; yết kiến; đến thăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bái kiến
  2. yết kiến
  3. đến thăm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生们去拜见了那位老教授。
    Xuéshēngmen qù bàijiàn le nà wèi lǎo jiàoshòu.
    Các sinh viên đã đến bái kiến vị giáo sư già đó.

Chữ Hán

拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜