Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拜会

bàihuì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 拜會

Trong tiếng Trung, 拜会 (bàihuì) có nghĩa là “chào xã giao; hội kiến; thăm chính thức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chào xã giao
  2. hội kiến
  3. thăm chính thức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 代表团明天将拜会当地官员。
    Dàibiǎotuán míngtiān jiāng bàihuì dāngdì guānyuán.
    Đoàn đại biểu ngày mai sẽ đến chào xã giao các quan chức địa phương.

Chữ Hán

拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜